User Tools

Site Tools


31-an-ng-an-d-ng-la-gi

Flag of Vietnam Các đơn vị hành chính thuộc thành phố Hải Phòng
Quận (7), Huyện (8)
Quận
Dương Kinh

Phường (6): Anh Dũng • Đa Phúc • Hải Thành • Hòa Nghĩa • Hưng Đạo • Tân Thành

Quận
Đồ Sơn

Phường (6): Bàng La • Hợp Đức • Minh Đức • Ngọc Hải • Ngọc Xuyên • Vạn Hương • Vạn Sơn

Quận
Hải An

Phường (8): Cát Bi • Đằng Hải • Đằng Lâm • Đông Hải 1 • Đông Hải 2 • Nam Hải • Thành Tô • Tràng Cát

Quận
Hồng Bàng

Phường (11): Hạ Lý • Hoàng Văn Thụ • Hùng Vương • Minh Khai • Phạm Hồng Thái • Phan Bội Châu • Quán Toan • Quang Trung • Sở Dầu • Thượng Lý • Trại Chuối

Quận
Kiến An

Phường (10): Bắc Sơn • Đồng Hòa • Lãm Hà • Nam Sơn • Ngọc Sơn • Phù Liễn • Quán Trữ • Trần Thành Ngọ • Tràng Minh • Văn Đẩu

Quận
Lê Chân

Phường (15): An Biên • An Dương • Cát Dài • Đông Hải • Dư Hàng • Dư Hàng Kênh • Hàng Kênh • Hồ Nam • Kênh Dương • Lam Sơn • Nghĩa Xá • Niệm Nghĩa • Trại Cau • Trần Nguyên Hãn • Vĩnh Niệm

Quận
Ngô Quyền

Phường (13): Cầu Đất • Cầu Tre • Đằng Giang • Đông Khê • Đổng Quốc Bình • Gia Viên • Lạc Viên • Lạch Tray • Lê Lợi • Lương Khánh Thiện • Máy Chai • Máy Tơ • Vạn Mỹ

Huyện
An Dương

Thị trấn (1): An Dương (huyện lỵ)
(15): An Đồng • An Hòa • An Hồng • An Hưng • Bắc Sơn • Đại Bản • Đặng Cương • Đồng Thái • Hồng Phong • Hồng Thái • Lê Lợi • Lê Thiện • Nam Sơn • Quốc Tuấn • Tân Tiến

Huyện
An Lão

Thị trấn (2): An Lão (huyện lỵ) • Trường Sơn
(15): An Thái • An Thắng • An Thọ • An Tiến • Bát Trang • Chiến Thắng • Mỹ Đức • Quang Hưng • Quang Trung • Quốc Tuấn • Tân Dân • Tân Viên • Thái Sơn • Trường Thành • Trường Thọ

Huyện
Cát Hải

Thị trấn (2): Cát Bà (huyện lỵ) • Cát Hải
(10): Đồng Bài • Gia Luận • Hiền Hào • Hoàng Châu • Nghĩa Lộ • Phù Long • Trân Châu • Văn Phong • Việt Hải • Xuân Đám

Huyện
Kiến Thụy

Thị trấn (1): Núi Đối (huyện lỵ)
(17): Du Lễ • Đại Đồng • Đại Hà • Đại Hợp • Đoàn Xá • Đông Phương • Hữu Bằng • Kiến Quốc • Minh Tân • Ngũ Đoan • Ngũ Phúc • Tân Phong • Tân Trào • Thanh Sơn • Thuận Thiên • Thụy Hương • Tú Sơn

Huyện
Thủy Nguyên

Thị trấn (2): Núi Đèo (huyện lỵ) • Minh Đức
(35): An Lư • An Sơn • Cao Nhân • Chính Mỹ • Đông Sơn • Dương Quan • Gia Đức • Gia Minh • Hòa Bình • Hoa Động • Hoàng Động • Hợp Thành • Kênh Giang • Kiền Bái • Kỳ Sơn • Lại Xuân • Lâm Động • Lập Lễ • Liên Khê • Lưu Kiếm • Lưu Kỳ • Minh Tân • Mỹ Đồng • Ngũ Lão • Phả Lễ • Phù Ninh • Phục Lễ • Quảng Thanh • Tam Hưng • Tân Dương • Thiên Hương • Thủy Đường • Thủy Sơn • Thủy Triều • Trung Hà

Huyện
Tiên Lãng

Thị trấn (1): Tiên Lãng (huyện lỵ)
(22): Bắc Hưng • Bạch Đằng • Cấp Tiến • Đại Thắng • Đoàn Lập • Đông Hưng • Hùng Thắng • Khởi Nghĩa • Kiến Thiết • Nam Hưng • Quang Phục • Quyết Tiến • Tây Hưng • Tiên Cường • Tiên Hưng • Tiên Minh • Tiên Thắng • Tiên Thanh • Tiên Tiến • Toàn Thắng • Tự Cường • Vinh Quang

Huyện
Vĩnh Bảo

Thị trấn (1): Vĩnh Bảo (huyện lỵ)
(29): An Hòa • Cao Minh • Cổ Am • Cộng Hiền • Đồng Minh • Dũng Tiến • Giang Biên • Hiệp Hòa • Hòa Bình • Hùng Tiến • Hưng Nhân • Liên Am • Lý Học • Nhân Hòa • Tam Cường • Tam Đa • Tân Hưng • Tân Liên • Thắng Thủy • Thanh Lương • Tiền Phong • Trấn Dương • Trung Lập • Việt Tiến • Vinh Quang • Vĩnh An • Vĩnh Long • Vĩnh Phong • Vĩnh Tiến

Huyện
Bạch Long Vỹ

Không phân chia thành các đơn vị hành chính cấp xã

31-an-ng-an-d-ng-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:11 (external edit)