User Tools

Site Tools


30-ligue-1-2011-12-la-gi

Ligue 1 2011-12 là giải bóng đá Pháp mùa bóng 2011-2012.

Vị trí của teams in 2011–12 Ligue 1
  • 1The Stade Vélodrome is currently undergoing renovations in preparation for UEFA Euro 2016. The current capacity is 42,000, a decrease from the original capacity of 60,031.[8]
Team Manager1 Captain1 Kit Manufacturer1 Main Sponsor1
Ajaccio Pháp Pantaloni, OlivierOlivier Pantaloni Pháp Pierazzi, Jean-BaptisteJean-Baptiste Pierazzi Duarig Géant
Auxerre Pháp Fournier, LaurentLaurent Fournier Pháp Sorin, OlivierOlivier Sorin Airness Senoble
Bordeaux Pháp Gillot, FrancisFrancis Gillot Cộng hòa Séc Plašil, JaroslavJaroslav Plašil Puma Kia
Brest Pháp Dupont, AlexAlex Dupont Cộng hòa Congo Ewolo, OscarOscar Ewolo Nike Quéguiner
Caen Pháp Dumas, FranckFranck Dumas Pháp Seube, NicolasNicolas Seube Nike GDE Recyclage
Dijon Pháp Carteron, PatricePatrice Carteron Bờ Biển Ngà Abdoulaye Méïté Nike Sita-Suez
Evian Pháp Casoni, BernardBernard Casoni Pháp Barbosa, CédricCédric Barbosa Kappa Danette
Lille Pháp Garcia, RudiRudi Garcia Pháp Mavuba, RioRio Mavuba Umbro Groupe Partouche
Lorient Pháp Gourcuff, ChristianChristian Gourcuff Pháp Audard, FabienFabien Audard Macron La trinitaine
Lyon Pháp Garde, RémiRémi Garde Brasil , CrisCris Adidas Everest Poker
Marseille Pháp Deschamps, DidierDidier Deschamps Pháp Mandanda, SteveSteve Mandanda Adidas BetClic
Montpellier Pháp Girard, RenéRené Girard Pháp Yanga-Mbiwa, MapouMapou Yanga-Mbiwa Nike La Foir'Fouille
Nancy Pháp Fernandez, JeanJean Fernandez Brasil , André LuizAndré Luiz Umbro Odalys Vacances
Nice Pháp Marsiglia, RenéRené Marsiglia Pháp Digard, DidierDidier Digard BURRDA Mad-Croc
Paris Saint-Germain Pháp Antoine Kombouaré Pháp Sakho, MamadouMamadou Sakho Nike Emirates
Rennes Pháp Antonetti, FrédéricFrédéric Antonetti Sénégal Mangane, KaderKader Mangane Puma Samsic
Saint-Étienne Pháp Galtier, ChristopheChristophe Galtier Pháp Perrin, LoïcLoïc Perrin Adidas Winamax
Sochaux Bosna và Hercegovina Mehmed Baždarević Pháp Richert, TeddyTeddy Richert Lotto Peugeot
Toulouse Pháp Casanova, AlainAlain Casanova Pháp Congré, DanielDaniel Congré Kappa IDEC
Valenciennes Pháp Sanchez, DanielDaniel Sanchez Pháp Mater, RudyRudy Mater Uhlsport Toyota

1 Subject to change during the season.

Managerial changes[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng xếp hạng sau Giai đoạn lượt đi[sửa | sửa mã nguồn]

2010–11 Ligue 1 Table

Cập nhật đến 21 tháng 12 năm 2011
Nguồn: Ligue de Football Professionnel
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Hiệu số bàn thắng; 3. Số bàn thắng.
1Winner of the 2011–12 Coupe de Pháp competition will qualify for the group stage of 2012–13 UEFA Europa League.
2Winner of the 2011–12 Coupe de la Ligue competition will qualify for the third qualifying round of 2012–13 UEFA Europa League.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.

Cập nhật lần cuối: 21 tháng 12 năm 2011.
Nguồn: Ligue de Football Professionnel
^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.
a nghĩa là có bài viết về trận đấu đó.
Player For Against Result Date
Kenya Oliech, DennisDennis Oliech Auxerre Sochaux 4–1 02011-09-25 25 tháng 9 năm 2011
Pháp Giroud, OlivierOlivier Giroud Montpellier Dijon 5–3 02011-10-15 15 tháng 10 năm 2011
Pháp Gameiro, KévinKévin Gameiro Paris Saint-Germain Ajaccio 1–3 02011-10-16 16 tháng 10 năm 2011
Pháp Giroud, OlivierOlivier Giroud Montpellier Sochaux 1–3 02011-11-26 26 tháng 11 năm 2011
30-ligue-1-2011-12-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:11 (external edit)